giỏi giang

giỏi giang

Cô ấy thật sự rất giỏi giang, vừa học tốt lại vừa chơi thể thao cừ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • năng lực, tài cán vượt trội: "giỏi giang" dùng để chỉ người khả năng, kỹ năng hoặc sự thông minh vượt bậc trong một hoặc nhiều lĩnh vực nào đó.
    • ý nghĩa khen ngợi: Từ này thường mang sắc thái tích cực, dùng để ca ngợi, công nhận tài năng của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy thật sự rất giỏi giang, vừa học tốt lại vừa chơi thể thao cừ.
    • Anh ấy một kỹ sư giỏi giang, được mọi người trong công ty nể trọng.
    • Tôi mong các con mình sau này sẽ trở thành những người giỏi giang có ích cho xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái mỉa mai: Trong một số ngữ cảnh, "giỏi giang" có thể được dùng với ý mỉa mai, châm biếm để chỉ sự "khôn vặt" hoặc những việc làm không đáng khen.
    • Hắn ta giỏi giang lắm, toàn nghĩ ra những trò lừa đảo tinh vi.
    • Cậu giỏi giang thật đấy, việc cũng đổ thừa cho người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Giỏi (tính từ): năng lực, khả năng tốt. ("Giỏi" từ gốc, ngắn gọn hơn "giỏi giang").
    • Cậu ấy học rất giỏi.
  • Tài giỏi (tính từ): Vừa tài năng, vừa năng lực xuất sắc.
    • Vị tướng tài giỏi ấy đã lập nhiều chiến công hiển hách.
  • Cừ khôi (tính từ): Giỏi giang, xuất chúng (từ , ít dùng).
  • Thông minh (tính từ): Nhanh trí, tiếp thu xử lý vấn đề tốt. (Thường chỉ trí tuệ, trong khi "giỏi giang" có thể bao hàm cả kỹ năng thực hành).
Từ đồng nghĩa
  • Tài ba: tài năng nổi bật, thường trong lĩnh vực nghệ thuật, chuyên môn.
  • Xuất sắc: Vượt trội hơn hẳn mức bình thường.
  • năng lực: khả năng hoàn thành công việc tốt.
  • Khéo léo: Giỏi trong các công việc đòi hỏi sự khéo tay hoặc ứng xử.
Từ trái nghĩa
  • Kém cỏi: năng lực thấp, không giỏi.
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, thường làm hỏng việc.
  • Dốt nát: Thiếu hiểu biết, học thức.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trai tài gái sắc: Thành ngữ chỉ người con trai tài giỏi người con gái đẹp.
  • Gái giỏi giang, trai đảm đang: Câu nói ca ngợi phẩm chất của người con gái (giỏi giang) người con trai (biết gánh vác, lo toan).

Từ chứa "giỏi giang"